| STT | Số kí hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu | File đính kèm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 09/09/2025 | Phương án xử lý phòng chống ngộ độc thực phẩm | |
| 2 | Số 08/KH-MNNP | 03/09/2025 | KH khám, chữa bệnh và chăm sóc sức khỏe | |
| 3 | Số 09/KH-MNNP | 03/09/2025 | KH vệ sinh ATTP | |
| 4 | Số 10/KH-MNNP | 03/09/2025 | KH phối hợp giữa trạm y tế và trường MN về XD KH hoạt động công tác trường học | |
| 5 | Số 11/KH-MNNP | 03/09/2025 | KH phòng chống suy dinh dưỡng-béo phì | |
| 6 | Số 12/KH-MNNP | 03/09/2025 | KH chăm sóc sức khỏe | |
| 7 | Số 13/KH-MNNP | 03/09/2025 | KH phòng, chống dịch bệnh, bệnh truyền nhiễm | |
| 8 | Số 15/QĐ-MNNP | 03/09/2025 | KH y tế học đường | |
| 9 | Số 16/KH-MNNP | 07/09/2025 | KH truyền thông giáo dục sức khỏe | |
| 10 | Số 17/KH-MNNP | 07/09/2025 | KH chăm sóc vệ sinh răng miệng cho học sinh | |
| 11 | Số 17b/KH-PHNT-YT | 07/09/2025 | KH phối hợp giữa nhà trường và trạm y tế | |
| 12 | Số 21/KH-MNNP | 27/10/2025 | KH phòng, chống bệnh Lỵ trực trùng | |
| 13 | 2 | 03/09/2025 | Quy chế phối hợp giữa nhà trường và trạm y tế | |
| 14 | Số 19/QĐ-MNNP | 31/08/2025 | QĐ Ban chăm sóc sức khỏe học sinh | |
| 15 | y tế | 03/09/2025 | Quy định về phòng chống tai nạn thương tích | |
| 16 | y tế | 03/09/2025 | Quy định vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân | |
| 17 | Y tế | 03/09/2025 | Quy định về thực hiện hoạt động tăng cường thể lực | |
| 18 | y tế | 03/09/2025 | QĐ về dinh dưỡng hợp lý | |
| 19 | y tế | 03/09/2025 | QĐ về đảm bảo ATTP |