| 1 |
số 01/KH-MNNP |
28/05/2025 |
KH Tuyển sinh |
|
| 2 |
số 15/BC-MNNP |
30/06/2025 |
Báo cáo Tuyển sinh |
|
| 3 |
Số 02/KH-MNNP |
14/08/2025 |
KH Thực hiện Công khai |
|
| 4 |
17 |
30/12/2025 |
Thực đơn tháng 01.2026 |
|
| 5 |
17 |
30/12/2025 |
Thực đơn tháng 01.2026 |
|
| 6 |
Số 1118/QĐ-UBND |
16/07/2023 |
QĐ công nhận trường chuẩn |
|
| 7 |
16 |
03/09/2025 |
Công khai tài chính |
|
| 8 |
16 |
03/09/2025 |
Công khai tài chính |
|
| 9 |
14 |
03/09/2025 |
Công khai chất lượng hoạt động giáo dục |
|
| 10 |
13 |
03/09/2025 |
Công khai chất lượng chăm sóc |
|
| 11 |
15 |
03/09/2025 |
Công khai chất lượng giáo dục |
|
| 12 |
12 |
24/05/2025 |
Biểu tổng hợp chất lượng giáo dục |
|
| 13 |
11 |
24/05/2025 |
Báo cáo tổng kết năm học |
|
| 14 |
Số 71/QĐ-UBND |
07/07/2025 |
QĐ công nhận kêt quả bổ nhiệm |
|
| 15 |
10 |
13/01/2026 |
BC Nội dung công khai |
|
| 16 |
Số 01/BC-MNNP |
13/01/2026 |
Báo cáo thường niên 2025 |
|
| 17 |
Số 464/QĐ-UBND |
09/03/2011 |
QĐ thành lập lại trường |
|
| 18 |
Số 517/QĐ-UBND |
10/08/2003 |
QĐ thành lập trường |
|
| 19 |
Số: 03 /QĐ-MNNP |
05/09/2024 |
QĐ thành lập hội đồng tự đánh giá |
|
| 20 |
13.9.2024 |
12/09/2024 |
Kế hoạch tự đánh giá |
|
| 21 |
8 |
12/09/2024 |
Kế hoạch cải tiến chất lượng giáo dục |
|
| 22 |
8 |
15/11/2024 |
Báo cáo kiểm định CLGD |
|
| 23 |
7 |
31/10/2025 |
Thực đơn |
|
| 24 |
7 |
31/10/2025 |
Thực đơn |
|
| 25 |
6 |
30/12/2024 |
Báo cáo tài chính |
|
| 26 |
6 |
30/12/2024 |
Báo cáo tài chính |
|
| 27 |
Số 01/QĐ-MNNP |
31/12/2025 |
QĐ Công khai dự toán ngân sách 2026 |
|
| 28 |
Số 01/QĐ-MNNP |
31/12/2025 |
QĐ Công khai dự toán ngân sách 2026 |
|
| 29 |
Số 01/QĐ-MNNP |
30/07/2025 |
Công khai Tạm cấp dự toán ngân sách 2025 |
|
| 30 |
Số 01/QĐ-MNNP |
30/07/2025 |
Công khai Tạm cấp dự toán ngân sách 2025 |
|
| 31 |
Số 01/MNNP-PATC |
07/01/2026 |
Phương án tự chủ |
|
| 32 |
Số 01/MNNP-PATC |
07/01/2026 |
Phương án tự chủ |
|
| 33 |
Số 15/KH-MNNP |
31/08/2025 |
KH phát triển nhà trường và KH nuôi dưỡng CS giáo dục trẻ |
|
| 34 |
5 |
31/08/2025 |
Chương trình Giáo dục nhà trường |
|
| 35 |
Số 30/KH-MNNP |
29/08/2025 |
KH chiến lược phát triển nhà trường giai đoạn 25-30 |
|
| 36 |
Số 07/TB-MNNP |
03/01/2026 |
Thông báo KQ kiểm tra toàn diện, chuyên đề tháng 01 |
|
| 37 |
Số 06/TB-MNNP |
13/11/2025 |
TB kết quả kiểm tra toàn diện chuyên đề Tháng 11 |
|
| 38 |
4 |
09/09/2025 |
Phương án xử lý phòng chống ngộ độc thực phẩm |
|
| 39 |
Số 08/KH-MNNP |
03/09/2025 |
KH khám, chữa bệnh và chăm sóc sức khỏe |
|
| 40 |
Số 09/KH-MNNP |
03/09/2025 |
KH vệ sinh ATTP |
|
| 41 |
Số 10/KH-MNNP |
03/09/2025 |
KH phối hợp giữa trạm y tế và trường MN về XD KH hoạt động công tác trường học |
|
| 42 |
Số 11/KH-MNNP |
03/09/2025 |
KH phòng chống suy dinh dưỡng-béo phì |
|
| 43 |
Số 12/KH-MNNP |
03/09/2025 |
KH chăm sóc sức khỏe |
|
| 44 |
Số 13/KH-MNNP |
03/09/2025 |
KH phòng, chống dịch bệnh, bệnh truyền nhiễm |
|
| 45 |
Số 15/QĐ-MNNP |
03/09/2025 |
KH y tế học đường |
|
| 46 |
Số 16/KH-MNNP |
07/09/2025 |
KH truyền thông giáo dục sức khỏe |
|
| 47 |
Số 17/KH-MNNP |
07/09/2025 |
KH chăm sóc vệ sinh răng miệng cho học sinh |
|
| 48 |
Số 17b/KH-PHNT-YT |
07/09/2025 |
KH phối hợp giữa nhà trường và trạm y tế |
|
| 49 |
Số 21/KH-MNNP |
27/10/2025 |
KH phòng, chống bệnh Lỵ trực trùng |
|
| 50 |
Số 01/NQ-MNNP |
03/09/2025 |
Nghị quyết Hội nghị Cán bộ viên chức |
|